Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: B-BTP-121920-TT
Cơ quan hành chính: Bộ Tư pháp
Lĩnh vực thống kê: Luật sư – Công chứng – Thừa phát lại
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện (không phụ thuộc phạm vi địa hạt).
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND cấp huyện (không phụ thuộc phạm vi địa hạt).
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
Cách thức thực hiện: Trụ sở cơ quan HC
Thời hạn giải quyết: Không quá 03 ngày làm việc đối với hợp đồng đơn giản. Không quá 10 ngày làm việc đối với hợp đồng phức tạp. Không quá 30 ngày làm việc đối với hợp đồng đặc biệt phức tạp
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Văn bản chứng thực
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Xuất trình giấy tờ: Người yêu cầu chứng thực ghi phiếu yêu cầu chứng thực theo mẫu, xuất trình giấy tờ tùy thân và các giấy tờ cần thiết khác cho việc chứng thực
Tiếp nhận và giải quyết: Cơ quan có thẩm quyền chứng thực tiếp nhận, kiểm tra, nếu đầy đủ thì thụ lý, ghi vào sổ, nếu hợp đồng không giải quyết được trong ngày thì ghi phiếu hẹn
Người yêu cầu chứng thực tuyên bố nội dung hợp đồng trước người thực hiện chứng thực. Người thực hiện chứng thực phải ghi chép lại đầy đủ nội dung mà người yêu cầu chứng thực đã tuyên bố. nếu nội dung tuyên bố không trái pháp luật, đạo đức xã hội, thì thực hiện chứng thực. Trường hợp nội dung hợp đồng trái pháp luật, đạo đức xã hội thì soạn thảo hợp đồng
Trước khi ký người yêu cầu chứng thực phải tự đọc lại hợp đồng hoặc người thực hiện chứng thực đọc cho họ nghe. Nếu người yêu cầu chứng thực đồng ý toàn bộ nội dung thì ký tắt vào từng trang của hợp đồng, trừ trang cuối phải ký đầy đủ, sau đó người thực hiện chứng thực ký tắt vào từng trang của hợp đồng, trừ trang cuối phải ký đầy đủ, chứng thực, đóng dấu vào hợp đồng
Nhận kết quả: Nhận kết quả tại nơi nộp hồ sơ
Phiếu yêu cầu chứng thực
Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tuỳ thân khác
Các giấy tờ cần thiết khác cho việc chứng thực
Số bộ hồ sơ: 1 bộ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Mẫu số 31/PYC: Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản
Tải về
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Chứng thực hợp đồng giao dịch khác 20.000đồng/trường hợp
Hợp đồng bảo lãnh để thực hiện nghĩa vụ khác 50.000đồng
Hợp đồng thuê mượn tài sản khác 20.000đồng
Hợp đồng thuê mượn tàu bay, tàu thủy, dây truyền sản xuất 50.000đồng
Lệ phí chứng thực đối với hợp đồng vay, cầm cố tài sản, bảo lãnh (để vay) Thu như hợp đồng thế chấp;củ thể như sau: Giá trị tài sản dưới 20.000.000đồng: thu 10.000 đồng/ trường hợp Từ 20.000.000đồng đến dưới 50.000.000đồng: 20.000 đồng/ trường hợp Từ 50.000.000 đến dưới 100.000.000 đồng: 50.000 đồng/trường hợp Từ 100.000.000đồng đến dưới 300.000.000đồng: 100.000đồng/trường hợp Từ 300.000.000đồng đến dưới 1.000.000.000đồng: 200.000đ/trường hợp Từ 1.000.000.000đồng đến dưới 2.000.000.000đồng: 500.000đ/trường hợp Từ 2.000.000.000đồng đến dưới 3.000.000.000đồng: 1.000.000đồng/trường hợp Từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng: 1.500.000đồng/trường hợp Từ 5.000.000.000 đồng trở lên: 2.000.000đồng/trường hợp.
TTHC liên quan nội dung
TTHC liên quan hiệu lực
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...
TTHC đang xem
Chứng thực hợp đồng do người thực hiện chứng thực soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu chứng thực hoặc theo mẫu - Bộ Tư pháp
Số hồ sơ:
B-BTP-121920-TT
Cơ quan hành chính:
Bộ Tư pháp
Lĩnh vực:
Luật sư – Công chứng – Thừa phát lại
Tình trạng:
Còn áp dụng
TTHC sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC thay thế - [0]
...
TTHC gần nội dung - [44]
Chứng thực hợp đồng do người thực hiện chứng thực soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu chứng thực hoặc theo mẫu - Bắc Giang
Chứng thực hợp đồng do người thực hiện, chứng thực soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu chứng thực hoặc theo mẫu - Bạc Liêu
Chứng thực hợp đồng do người thực hiện chứng thực soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu chứng thực hoặc theo mẫu - Bắc Ninh
Cấp bản sao từ sổ gốc - Bộ Tư pháp
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận - Bộ Tư pháp
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận - Bộ Tư pháp
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) - Bộ Tư pháp
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch - Bộ Tư pháp
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch - Bộ Tư pháp
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực - Bộ Tư pháp
Chứng thực chữ ký người dịch không phải viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự - Bộ Tư pháp
Chứng thực chữ ký người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự - Bộ Tư pháp
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận - Bộ Tư pháp
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) - Bộ Tư pháp
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp - Bộ Tư pháp
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật - Bộ Tư pháp
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản - Bộ Tư pháp
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản - Bộ Tư pháp
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản - Bộ Tư pháp
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở - Bộ Tư pháp
Chứng thực di chúc - Bộ Tư pháp
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản - Bộ Tư pháp
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở - Bộ Tư pháp
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở - Bộ Tư pháp
Cấp bản sao từ sổ gốc - Bình Định
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận - Bình Định
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận - Bình Định
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) - Bình Định
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch - Bình Định
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch - Bình Định
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực - Bình Định
Chứng thực chữ ký người dịch không phải viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự - Bình Định
Chứng thực chữ ký người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự - Bình Định
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận - Bình Định
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) - Bình Định
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp - Bình Định
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật - Bình Định
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản - Bình Định
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản - Bình Định
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản - Bình Định
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản - Bình Định
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở - Bình Định
Chứng thực di chúc - Bình Định
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản - Bình Định

0
17