Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-BDI-214682-TT
Cơ quan hành chính: Bình Định
Lĩnh vực thống kê: Khoáng sản, địa chất
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
Cách thức thực hiện: Trụ sở cơ quan HC, Qua bưu điện
Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy phép
Tình trạng áp dụng: Không còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản nộp hồ sơ Cấp lại giấy phép khai thác đối với trường hợp Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả – Sở Tài nguyên và Môi trường
- Địa chỉ: 08 Hai Bà Trưng, TP Quy Nhơn
- Thời gian nhận hồ sơ: Tất cả các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ, Lễ, Tết theo quy định)
+ Buổi sáng: từ 7 giờ đến 11 giờ 30
+ Buổi chiều: từ 13 giờ 30 đến 17 giờ
Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ sơ (nếu đủ thủ tục nhận/ không đủ thủ tục đề nghị đơn vị bổ sung hồ sơ) và viết giấy biên nhận hồ sơ cho đơn vị
Bước 3: Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh cấp giấy phép khai thác khoáng sản cho tổ chức, cá nhân được chuyển nhượng
Buớc 4: Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản nộp lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản tại phòng Kế toán – Sở TN&MT
Bước 5: Tổ chức, cá nhân đến tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT nhận giấy phép khai thác khoáng sản
Điều kiện thực hiện
Nội dung Văn bản qui định
Điều kiện chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản:
a) Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 51 và khoản 2 Điều 53 Luật Khoáng sản số: 60/2010/QH12
b) Tính đến thời điểm chuyển nhượng, tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản đã hoàn thành công việc quy định tại khoản 1 Điều 66 và các nghĩa vụ quy định tại các điểm a, b, c, d, e và g khoản 2 Điều 55 Luật Khoáng sản số: 60/2010/QH12.
c) Khu vực được phép khai thác không có tranh chấp về quyền và nghĩa vụ liên quan đến hoạt động khoáng sản
d) Tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng đã nộp đủ hồ sơ cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ khi Giấy phép khai thác khoáng sản còn hiệu lực ít nhất là 90 ngày
Bản chính: Đơn đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản; hợp đồng chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, kèm theo bản kê giá trị tài sản chuyển nhượng; bản đồ hiện trạng khai thác mỏ tại thời điểm đề nghị chuyển nhượng; báo cáo kết quả khai thác khoáng sản đến thời điểm đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực: các văn bản chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ theo quy định tính đến thời điểm chuyển nhượng của tổ chức, cá nhân chuyển nhượng như:
+ Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản, thuế, phí và thực hiện các nghĩa vụ về tài chính khác theo quy định của pháp luật
+ Bảo đảm tiến độ xây dựng cơ bản mỏ và hoạt động khai thác xác định trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ
+ Đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép và thông báo cho Ủy ban nhân dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực hiện
+ Thu thập, lưu giữ thông tin về kết quả thăm dò nâng cấp trữ lượng khoáng sản và khai thác khoáng sản
+ Bồi thường thiệt hại do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
Số bộ hồ sơ: 1 bộ
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Mức thu lệ phí chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể như sau 1. Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối: + Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm; ; Mức thu: 500.000(đồng/giấy phép) + Có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm; Mức thu: 5.000.000(đồng/giấy phép) + Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm; Mức thu: 7.500.000(đồng/giấy phép) 2. Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: + Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm; Mức thu: 7.500.000(đồng/giấy phép) + Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của mức thu như trên; Mức thu: 10.000.000(đồng/giấy phép) + Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của của mức thu như trên; Mức thu: 1500.000(đồng/giấy phép) 3. Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng; Mức thu: 20.000.000(đồng/giấy phép) 4. Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã qui định tại điểm 1,2,3,6,7 của biểu mức thu này: + Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; Mức thu: 20.000.000(đồng/giấy phép) + Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; Mức thu: 25.000.000(đồng/giấy phép) 5. Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã qui định tại điểm 2,3,6 của biểu mức thu này; Mức thu: 30.000.000(đồng/giấy phép) 6. Giấy phép khai thác khoáng sản quí hiếm; Mức thu: 40.000.000(đồng/giấy phép) 7. Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại; Mức thu: 50.000.000(đồng/giấy phép) Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thu bằng Đồng Việt Nam. Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhu cầu nộp lệ phí bằng ngoại tệ thì thu theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thu tiền.
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...
TTHC đang xem
Cấp lại giấy phép khai thác đối với trường hợp Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản - Bình Định
Số hồ sơ:
T-BDI-214682-TT
Cơ quan hành chính:
Bình Định
Lĩnh vực:
Khoáng sản, địa chất
Tình trạng:
Không còn áp dụng

0
25