Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-BKA-073387-TT
Cơ quan hành chính: Bắc Kạn
Lĩnh vực thống kê: Đất đai – nhà ở - công sở
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường Bắc Kạn
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh
Cơ quan phối hợp (nếu có): Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn); Ủy ban nhân dân huyện, thị xã
Cách thức thực hiện: Trụ sở cơ quan HC
Thời hạn giải quyết: Cấp đổi: 28 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ); Cấp lại: 40 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
Đối tượng thực hiện: Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Tổ chức có nhu cầu lập hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Bước 2: Nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Bắc Kạn (Tại Tổ 4, phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn)
* Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ hợp lệ thì viết giấy giao nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì bộ phận tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đơn vị hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
* Quy định thời gian giao nhận hồ sơ từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần.
Bước 3: Nhận kết quả tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Bắc Kạn
Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (trường hợp cấp đổi)
Số bộ hồ sơ: 2 bộ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Đơn xin cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSD đất (Mẫu số: 15/ĐK)
Tải về
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Lệ phí địa chính 100.000 đồng/ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Phí đo đạc lập bản đồ địa chính - Tỷ lệ: 1/500: + Diện tích dưới 1ha mức thu 50,0 đồng/m2. + Diện tích từ 1-3 ha mức thu 40,0 đ/m2, mức thu thấp nhất 500.000,0 đ ồng/ l ần đo. + Diện tích từ 3-5 ha mức thu 30,0 đồng/m2, mức thu thấp nhất 1.200.000,0 đồng/lần đo. + Diện tích trên 5 ha mức thu 20,0đ/m2, mức thu thấp nhất 1.500.000,0 đ/ lần đo - Tỷ lệ: 1/1000: + Diện tích dưới 1ha mức thu 30,0 đồng/m2. + Diện tích từ 1-3 ha mức thu 24,0 đ/m2, mức thu thấp nhất 300.000,0 đ ồng/ l ần đo. + Diện tích từ 3-5 ha mức thu 18,0 đồng/m2, mức thu thấp nhất 720.000,0 đồng/lần đo. + Diện tích trên 5 ha mức thu 12,0đ/m2, mức thu thấp nhất 900.000,0 đ/ lần đo - Tỷ lệ: 1/2000: + Diện tích dưới 1ha mức thu 25,0 đồng/m2. + Diện tích từ 1-3 ha mức thu 20,0 đ/m2, mức thu thấp nhất 250.000,0 đ ồng/ l ần đo. + Diện tích từ 3-5 ha mức thu 15,0 đồng/m2, mức thu thấp nhất 600.000,0 đồng/lần đo. + Diện tích trên 5 ha mức thu 10,0đ/m2, mức thu thấp nhất 750.000,0 đ/ lần đo - Tỷ lệ: 1/5000: + Diện tích dưới 1ha mức thu 20,0 đồng/m2. + Diện tích từ 1-3 ha mức thu 16,0 đ/m2, mức thu thấp nhất 200.000,0 đ ồng/ l ần đo. + Diện tích từ 3-5 ha mức thu 12,0 đồng/m2, mức thu thấp nhất 480.000,0 đồng/lần đo. + Diện tích trên 5 ha mức thu 8,0đ/m2, mức thu thấp nhất 600.000,0 đ/ lần đo
Phí thẩm định hồ sơ - Tổ chức nhà nước: 500.000,0đồng/hồ sơ - Tổ chức kinh tế: 1.000.000,0đồng/hồ sơ
Căn cứ pháp lý
Văn bản công bố thủ tục
Không có

0
30