Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-BPC-281022-TT
Cơ quan hành chính: Bình Phước
Lĩnh vực thống kê: Đường bộ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải.
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải.
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường Bưu điện đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giao thông vận tải.
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm C; 30 ngày làm việc đối với dự án nhóm B kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Thông báo kết quả Thẩm định dự án đầu tư xây dựng. Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án đầu tư xây dựng.
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Tổ chức hoặc cá nhân có nhu cầu làm Tờ trình (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP); sau đó nộp toàn bộ hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận tải hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện
Bước 2: Bộ phận một cửa tiếp nhận, kiểm tra nếu hồ sơ đúng quy định thì lập phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân; nếu hồ sơ chưa đúng quy định thì trực tiếp hướng dẫn (01 lần) bằng văn bản để tổ chức, cá nhân bổ sung cho đầy đủ sau đó nộp lại cho bộ phận một cửa của Sở.
Bước 3: Bộ phận một cửa chuyển cho phòng chuyên môn thẩm định và tham mưu Giám đốc sở Giao thông vận tải xem xét quyết định
Bước 4: Tổ chức,cá nhân đến bộ phận một cửa nhận kết quả thời gian ghi trên giấy hẹn.
Văn bản pháp lý:
+ Tờ trình đề nghị thẩm định dự án của Chủ đầu tư (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP);
+ Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công) hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án sử dụng vốn khác);
+ Quyết định lựa chọn phương án thiết kế thông qua thi tuyển hoặc tuyển chọn theo quy định và phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (nếu có);
+ Quyết định lựa chọn nhà thầu lập dự án;
+ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 (quy hoạch 1/2000 đối với khu công nghiệp quy mô trên 20 ha) được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc giấy phép quy hoạch của dự án;
+ Văn bản thẩm duyệt hoặc ý kiến về giải pháp phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);
+ Văn bản thỏa thuận độ cao tĩnh không (nếu có);
+ Các văn bản thông tin, số liệu về hạ tầng kỹ thuật đô thị;
+ Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư:
+ Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án;
+ Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi;
+ Thiết kế cơ sở bao gồm bản vẽ và thuyết minh;
Hồ sơ năng lực của các nhà thầu tư vấn:
+ Thông tin năng lực của nhà thầu tư vấn khảo sát, nhà thầu lập dự án;
+ Chứng chỉ hành nghề và thông tin năng lực của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế.
Số bộ hồ sơ: 5 bộ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Tờ trình đề nghị thẩm định dự án của chủ đầu tư
Tải về
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Lệ phí Lệ phí Thẩm định dự án đầu tư xây dựng, tính theo tỷ lệ % của tổng mức đầu tư xây dựng công trình quy định tại Thông tư số 176/2011/TT-BTC ngày 06/12/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng.

0
49