Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-BTR-139103-TT
Cơ quan hành chính: Bến Tre
Lĩnh vực thống kê: Doanh nghiệp, Khu kinh tế
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý các Khu Công Nghiệp Bến Tre
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Quản lý các Khu Công Nghiệp Bến Tre
Cơ quan phối hợp (nếu có):
Cách thức thực hiện:
Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ theo quy định
Bước 2: Doanh nghiệp có yêu cầu tuyển dụng lao động làm việc trong đơn vị thuộc các khu công nghiệp Bến Tre hoặc người lao động nước ngoài nộp đủ hồ sơ tại Văn phòng Ban Quản lý các khu công nghiệp Bến Tre.
+ Địa chỉ số 65 Đại lộ Đồng khởi, phường 2, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6.
Chuyên viên tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì ra biên nhận;
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì trả hồ sơ yêu cầu bổ sung
Bước 3: Phòng Kế hoạch Đầu tư kết hợp các phòng kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì có văn bản yêu cầu bổ sung;
+ Nếu hồ sơ hợp lệ thì Trưởng ban cấp giấy chứng nhận đầu tư
Bước 4: Đến hẹn, nguời nộp hồ sơ mang biên nhận đến Ban Quản lý các khu công nghiệp Bến Tre địa chỉ số 65 Đại lộ Đồng khởi, phường 2, thành phố xã Bến Tre, tỉnh Bến Tre nhận giấy chứng nhận đầu tư
Điều kiện thực hiện
Nội dung Văn bản qui định
Áp dụng đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Đăng báo trên một trong các tờ báo về việc thành lập doanh nghiệp trong 3 số liên tiếp
Đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật đối với các lĩnh vực đầu tư tại Điều 29 của Luật đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005)
Đáp ứng điều kiện về đối tượng thành lập doanh nghiệp và không thuộc đối tượng cấm góp vốn, mua cổ phần khi đăng ký thành lập doanh nghiệp (công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên; công ty Trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; công ty cổ phần; công ty hợp danh; doanh nghiệp tư nhân)
Đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam làm đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp phải có thẻ thường trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp và hộ chiếu còn hiệu lực.
Giám đốc, thành viên Hội đồng quản trị phải đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010
Không thuộc lĩnh vực cấm đầu tư (quy định tại Điều 30 của Luật đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005)
Bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư theo mẫu Phụ lục I-3 tại Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Dự án đầu tư (bản chính)
Báo cáo năng lực tài chính của chủ đầu tư (nhà đầu tư tự lập và chịu trách nhiệm) (bản chính)
Một bộ Hồ sơ đăng ký kinh doanh tương ứng với mỗi loại hình doanh nghiệp (công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên; công ty Trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; công ty cổ phần; công ty hợp danh; doanh nghiệp tư nhân) (bản chính)
Hợp đồng liên doanh đối với hình thức thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài (bản chính)
Số bộ hồ sơ: 2 bộ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Danh sách cổ đông sáng lập
Tải về
Danh sách thành viên
Tải về
Danh sách thành viên sáng lập đối với công ty hợp danh
Tải về
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...

0
29