Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-DNA-262429-TT
Cơ quan hành chính: Đồng Nai
Lĩnh vực thống kê: Khoa học- Công nghệ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Khoa học và Công nghệ Đồng Nai
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ Đồng Nai
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ, số 1597 (260 cũ), Phạm Văn Thuận, phường Thống Nhất, Thành phố. Biên Hòa, Đồng Nai.
Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ.
Đối tượng thực hiện: Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ lấy mẫu đơn hoặc tải mẫu về trên website: https://motcua.dost-dongnai.gov.vn để điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu.
Bước 2: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ. Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì Sở Khoa học và Công nghệ có công văn đề nghị bổ sung hồ sơ thời hạn là 03 ngày (tính ngày làm việc).
Bước 3: Thẩm định điều kiện cấp phép sử dụng máy X-quang y tế
Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ, đóng phí và nhận giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép sẽ nhận văn bản trả lời của Sở Khoa học và Công nghệ.
Thời gian nhận và trả hồ sơ:
+ Sáng : Từ 7h đến 11h30.
+ Chiều : Từ 13h đến 16h30.
(Trừ thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày lễ).
Đối với cơ sở:
(1) Đơn đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, cấp lại giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán. Theo Biểu mẫu BM 01/QLC/02, BM 01/QLC/03, BM 01/QLC/04, BM 01/QLC/10.
(2) Phiếu khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán. Theo Biểu mẫu BM 01/QLC/05.
(3) Các tài liệu kỹ thuật về thiết bị: Các đặc trưng kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, bảo quản thiết bị, chứng chỉ về thiết bị X-quang chẩn đoán của cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp. Áp dụng đối với các thiết bị X-quang đã lắp đặt sau năm 2003.
(4) Bản kiểm định thiết bị X-quang chẩn đoán, thời gian kiểm định không quá 12 tháng. Do tổ chức, công ty được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp phép.
(5) Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều bức xạ cá nhân cho nhân viên phụ trách an toàn bức xạ và nhân viên bức xạ. Do tổ chức, công ty được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp phép.
(6) Nội quy an toàn bức xạ phòng thiết bị X-quang chẩn đoán.
(7) Báo cáo đánh giá an toàn đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang (PL02).
(8) Khai báo về thiết bị cảnh báo bức xạ.
(9) Khai báo thiết bị bảo hộ lao động, phòng chống cháy nổ.
(10) Bản sao quyết định thành lập tổ chức: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận hành nghề.
Đối với người phụ trách an toàn bức xạ:
(1) Phiếu khai báo người phụ trách an toàn bức xạ. Theo Biểu mẫu BM 01/QLC/06.
(2) Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ của chủ cơ sở bức xạ.
(3) Bản sao chứng chỉ đào tạo chuyên môn X-quang của người phụ trách an toàn bức xạ.
(4) Bản sao chứng chỉ đào tạo về an toàn bức xạ, hạt nhân. Do tổ chức được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp phép đào tạo cấp (thời hạn trong 03 năm).
(5) Liều đo bức xạ cá nhân trong 03 tháng gần nhất.
(6) Bản sao chứng chỉ nhân viên bức xạ (thời hạn trong 05 năm).
Đối với nhân viên bức xạ:
(1) Phiếu khai báo nhân viên bức xạ.
(2) Bản sao chứng chỉ đào tạo chuyên môn X-quang của nhân viên X-quang.
(3) Bản sao chứng chỉ đào tạo về an toàn bức xạ, hạt nhân.
(4) Liều đo bức xạ cá nhân trong 03 tháng gần nhất.
Số bộ hồ sơ: Không quy định
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Biên bản thẩm định BM01-QLC-08
Tải về
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ BM01-QLC-10.
Tải về
Đơn đề nghị cấp phép tiến hành công việc bức xạ BM01-QLC-02
Tải về
Đơn đề nghị gia hạn tiến hành công việc bức xạ BM01-QLC-03
Tải về
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ BM01-QLC-04.
Tải về
Phiếu khai báo máy X-quang chuẩn đoán y tế BM01-QLC-05
Tải về
Phiếu khai báo máy X-quang chuẩn đoán y tế BM01-QLC-05
Tải về
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Phí, lệ phí Thực hiện thu phí theo Thông tư số 76/2010/TT-BTC ngày 17/5/2010 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...

0
19