Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-DNA-278140-TT
Cơ quan hành chính: Đồng Nai
Lĩnh vực thống kê: Nông nghiệp – Nông thôn
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. Trong thời hạn <7 ngày làm việc tùy loại hoạt động tương ứng kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy phép
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ theo mẫu quy định.
Bước 2: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (đường Đồng Khởi, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai).
+ Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết giấy hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hoàn thiện theo đúng quy định.
Bước 3: Nhận kết quả tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Thời gian nhận và trả hồ sơ:
Sáng: Từ 07h00’đến 11h30’.
Chiều: Từ 13h00’đến 16h30’.
(Trừ thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày lễ).
Trong trường hợp nhận hộ, người nhận hộ phải có thêm giấy ủy quyền và CMND của người ủy quyền.
Đơn đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi (Phụ lục 3, Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
Bản sao công chứng giấy phép kinh doanh của doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể
Bản đồ tỉ lệ 1/5.000 khu vực xử lý nước thải, vị trí xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi.
Hồ sơ thiết kế, quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với các trường hợp phải đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật); báo cáo phân tích chất lượng nước thải dự kiến xả vào hệ thống công trình thủy lợi; trường hợp đang xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi phải có báo cáo phân tích chất lượng nước thải của phòng thí nghiệm hoặc trung tâm kiểm định chất lượng nước đạt tiêu chuẩn từ cấp bộ trở lên.
Bản sao có chứng thực về giấy tờ quyền sử dụng đất khu vực đặt hệ thống xử lý nước thải.
Số bộ hồ sơ: 02 bộ (01 bộ chính + 01 bộ sao chụp).
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Đơn xin cấp giấy phép xả nước thải vào vào hệ thống công trình thủy lợi
Tải về
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Lệ phí cấp giấy phép 100.000 đồng/giấy phép/lần.
Phí thẩm định đề án, báo cáo xin cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi + Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 1.00m3/ngày đêm: Mức thu là 300.000 đồng/đề án. + Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 1.00m3 đến dưới 5.00m3/ngày đêm: Mức thu là 900.000 đồng/đề án. + Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 5.00m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm: Mức thu là 2.200.000 đồng/đề án. + Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm: Mức thu là 4.200.000 đồng/đề án.
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...

0
20