Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-GLA-014598-TT
Cơ quan hành chính: Gia Lai
Lĩnh vực thống kê: Đường bộ
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Các cơ sở đào tạo lái xe thuộc Sở giao thông vận tải Gia Lai
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Tại các cơ sở đào tạo lái xe thuộc Sở giao thông vận tải Gia Lai
Cơ quan phối hợp (nếu có):
Cách thức thực hiện: Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết: Trong ngày
Đối tượng thực hiện: Cá nhân
Kết quả thực hiện: Hợp đồng đào tạo
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Công dân đến các cơ sở đào tạo lái xe thuộc Sở giao thông vận tải Gia Lai mua hồ sơ và chuẩn bị hồ sơ theo quy định của Văn bản số 120/CĐBVN-QLPT&NL ngày 09/01/2008 của Cục Đường bộ Việt Nam về việc hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Bước 2: Nộp hồ sơ tại các cơ sở đào tạo lái xe thuộc quản lý của Sở giao thông vận tải Gia Lai.
* Bộ phận tiếp nhận hồ sơ thực hiện tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì ký hợp đồng đào tạo cho học viên.
- Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ thì bộ phận tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ làm lại cho kịp thời.
- Công dân nộp hồ sơ và đóng lệ phí tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
* Thời gian nhận hồ sơ: sáng từ 7h-11h, chiều từ 1h-5h từ thứ 2 đến thứ 7.
Bước 3: Nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Điều kiện thực hiện
Nội dung Văn bản qui định
Đối với người nước ngoài :
Ngoài các điểm ở điều kiện 1 cần thêm điều kiện:
- Có thời gian cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam từ 03 tháng trở lên và được xác nhận bởi cơ quan có thẩm quyền.
- Phải đọc, hiểu và viết được tiếng Việt.
Đối với người Việt Nam:
- Phải có giấy chứng minh nhân dân. Nếu không có giấy chứng minh nhân dân phải có xác nhận của Công an phường, xã nơi thường trú hoặc tạm trú diện KT3 (có dán ảnh và đóng dấu giáp lai).
- Có đủ độ tuổi theo quy định cho từng hạng giấy phép lái xe : Hạng A1 : 18 tuổi; Hạng B1, B2 : 18 tuổi; Hạng C : 21 tuổi.
- Đủ sức khỏe theo quy định.
- Nộp đủ thủ tục hồ sơ theo quy định.
- Nộp lệ phí thi và cấp giấy phép lái xe, học phí theo quy định cho từng hạng giấy phép lái xe.
- Đơn xin dự học và thi cấp giấy phép lái xe (theo mẫu quy định).
Trường hợp không có Giấy chứng minh nhân dân, Đơn xin dự học và thi phải được chính quyền địa phương nơi thường trú hoặc tạm trú diện KT3 xác nhận và đóng dấu giáp lai lên ảnh.
- Đối với người nước ngoài, Đơn xin dự học và thi phải được xác nhận bởi các cơ quan : Đại sứ quán, Lãnh sự quán, Thủ trưởng các tổ chức kinh tế xã hội nơi người nước ngoài học tập, làm việc.
- Giấy chứng nhận sức khỏe do bệnh viện đa khoa quận, huyện hoặc tương đương cấp (thời hạn không quá 01 năm).
- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu nếu là người nước ngoài).
Khi đi thi phải mang theo bản chính Giấy chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) để kiểm tra đối chiếu, nếu không có Giấy chứng minh nhân dân phải có giấy xác nhận của Công an phường, xã nơi thường trú hoặc tạm trú diện KT3 (có dán ảnh và đóng dấu giáp lai).
- 06 ảnh màu (3x4).
Số bộ hồ sơ: 1 bộ
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Học phí chuyển cấp -Chuyển cấp từ B1/1 học viên lên B2 :432.000 đồng/1 học viên -Chuyển cấp từ B2 lên C; từ C lên D; từ D lên E: 1.800.000 đồng/1 học viên -Chuyển cấp từ B2 lên D (chở người từ 10 đến 30 người); từ C lên E (chở trên 30 người) :2.580.000 đồng/1 học viên -Chuyển cấp Fb; Fc; Fd; Fe:1.800.000 đồng/1 học viên
Học phí đào tạo lái xe mô tô -A1: 70.000 đồng/1 học viên -A2: 70.000 đồng/1 học viên -A3: 300.000 đồng/1 học viên
Học phí đào tạo lái xe ô tô -B1: 2.730.000 đồng/1 học viên -B2: 3.252.000 đồng/1 học viên -C: 4.650.000 đồng/1 học viên
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...

0
36