Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-KTU-023059-TT
Cơ quan hành chính: Kon Tum
Lĩnh vực thống kê: Văn hóa
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy phép
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh karaoke tới Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm cấp giấy phép kinh doanh; trường hợp không cấp giấy phép phải lời bằng văn bản, nêu rõ lý do
Bước 3: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc nhận qua đường bưu điện
Điều kiện thực hiện
Nội dung Văn bản qui định
(1) Địa điểm hoạt động karaoke phải cách trường học, bệnh viện, cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử - văn hóa, cơ quan hành chính Nhà nước từ 200m trở lên
(2) Phòng karaoke phải có diện tích sử dụng từ 20m2 trở lên, không kể công trình phụ, đảm bảo điều kiện về phòng, chống cháy nổ
(3) Cửa phòng karaoke phải là cửa kính không màu, bên ngoài có thể nhìn thấy toàn bộ phòng
(4) Không được đặt khóa, chốt cửa bên trong hoặc đặt thiết bị báo động để đối phó với hoạt động kiểm tra của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
(5) Đảm bảo ánh sáng trong phòng trên 10 Lux tương đương 01 bóng đèn sợi đốt 40W cho 20m2
(6) Đảm bảo âm thanh vang ra ngoài phòng karaoke không vượt quá quy định của Nhà nước về tiêu chuẩn mức ồn tối đa cho phép
(7) Phù hợp với quy hoạch về karaoke được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh karaoke (Mẫu 3 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2012/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 5 năm 2012)
Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Số bộ hồ sơ: 1 bộ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh karaoke
Tải về
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh karaoke tại các khu vực còn lại - Từ 01 đến 05 phòng, mức thu lệ phí là 3.000.000 đồng/giấy - Từ 06 phòng trở lên, mức thu lệ phí là 6.000.000 đồng/giấy
Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh karaoke tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh - Từ 01 đến 05 phòng, mức thu lệ phí là 6.000.000 đồng/giấy - Từ 06 phòng trở lên, mức thu lệ phí là 12.000.000 đồng/giấy
Căn cứ pháp lý
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...
TTHC đang xem
Cấp Giấy phép kinh doanh karaoke - Kon Tum
Số hồ sơ:
T-KTU-023059-TT
Cơ quan hành chính:
Kon Tum
Lĩnh vực:
Văn hóa
Tình trạng:
Còn áp dụng

0
25