Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-KTU-BS141
Cơ quan hành chính: Kon Tum
Lĩnh vực thống kê: Vệ sinh an toàn thực phẩm và dinh dưỡng
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở hành chính Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh
Thời hạn giải quyết: - Đối với Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy: 7 ngày làm việc
- Đối với Giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm: 15 ngày làm việc
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy xác nhận
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Cá nhân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật
Bước 2: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ tại phòng Đăng ký &CN SP , Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Kon Tum
- Cán bộ thẩm định tính pháp lý của hồ sơ
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung
+ Nếu hồ sơ hợp lệ tiếp nhận và viết phiếu hẹn
Địa chỉ 159- Bà Triệu- Thành phố Kon Tum. thời gian buổi sáng từ 8h – 11h và buổi chiều từ 13h30-16h30 vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 ( trừ các ngày nghĩ, lễ)
Bước 3: Tổ thẩm định tiến hành họp thẩm định hồ sơ và trình Giám đốc Sở Y tế ký
Bước 4: Trả hồ sơ tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Kon Tum
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ có nhiệm vụ giao trả kết quả cho cá nhân hoặc tổ chức
- Cá nhân, tổ chức có trách nhiệm nộp phí, lệ phí theo quy định và nhận hồ sơ, kiểm tra lại toàn bộ hồ sơ
* Hồ sơ pháp lý chung, bao gồm
- Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thực phẩm hoặc chứng nhận pháp nhân đối với tổ chức, cá nhân (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân)
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân)
- Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương trong trường hợp tổ chức, cá nhân có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương (bản sao có công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu)
Hồ sơ công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với sản phẩm, bao gồm
* Đối với sản phẩm đã có quy chuẩn kỹ thuật
+ Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba), hồ sơ gồm
- Bản công bố hợp quy được quy định tại Mẫu số 02
- Bản thông tin chi tiết sản phẩm, được quy định tại Mẫu số 03a hoặc Mẫu số 03c (có đóng dấu giáp lai của bên thứ ba)
- Chứng chỉ chứng nhận sự phù hợp của bên thứ ba (bản sao có công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu)
+ Công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bên thứ nhất), hồ sơ gồm
- Bản công bố hợp quy được quy định tại Mẫu số 02
- Bản thông tin chi tiết về sản phẩm, được quy định tại Mẫu số 03a hoặc Mẫu số 03c
- Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu theo yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; do các đối tượng sau cấp: Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận (bản gốc hoặc bản sao có công chứng); hoặc Phòng kiểm nghiệm của nước xuất xứ được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam thừa nhận (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc hợp pháp hóa lãnh sự)
- Kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng và áp dụng theo mẫu được quy định tại Mẫu số 04 (bản xác nhận của bên thứ nhất)
- Kế hoạch giám sát định kỳ (bản xác nhận của bên thứ nhất)
- Báo cáo đánh giá hợp quy (bản xác nhận của bên thứ nhất)
* Đối với sản phẩm chưa có quy chuẩn kỹ thuật, hồ sơ gồm
- Bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm, được quy định tại Mẫu số 02
- Bản thông tin chi tiết và sản phẩm, được quy định tại Mẫu số 03c
- Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn do phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận cấp (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng và áp dụng theo mẫu được quy định tại Mẫu số 04 (có xác nhận của tổ chức, cá nhân)
- Kế hoạch giám sát định kỳ (có xác nhận của tổ chức, cá nhân)
- Mẫu nhãn sản phẩm (có xác nhận của tổ chức, cá nhân)
Số bộ hồ sơ: Hồ sơ pháp lý chung:(01 bộ); Hồ sơ công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với sản phẩm: (02 bộ)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Bản công bố hợp quy
Tải về
Bản thông tin chi tiết sản phẩm
Tải về
Bản thông tin chi tiết sản phẩm
Tải về
Kế hoạch kiểm soát chất lượng
Tải về
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Hiện tại chưa có văn bản mới quy định về việc thu phí cấp giấy tiếp nhận công bố hợp quy và giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
TTHC đang xem
Cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy định và giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm sản xuất trong nước - Kon Tum
Số hồ sơ:
T-KTU-BS141
Cơ quan hành chính:
Kon Tum
Lĩnh vực:
Vệ sinh an toàn thực phẩm và dinh dưỡng
Tình trạng:
Còn áp dụng

1
22