Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-QBI-BS134
Cơ quan hành chính: Quảng Bình
Lĩnh vực thống kê: Đầu tư
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính Phủ - UBND tỉnh Quảng Bình
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở KHĐT tỉnh Quảng Bình
Cơ quan phối hợp (nếu có): Các Bộ, sở, ngành liên quan
Cách thức thực hiện: Trụ sở cơ quan HC
Thời hạn giải quyết: Tối đa 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với dự án không trình Thủ ướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư. Tối đa 37 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ ướng Chính phủ
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận đầu tư
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Nhà đầu tư nộp đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận giao dịch một cửa và nhận Giấy biên nhận của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Bước 2: Sở KH-ĐT có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ và nhận đủ hồ sơ dự án đầu tư; gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của các cơ quan liên quan; lập báo cáo thẩm tra trình UBND tỉnh. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, phải thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư biết để sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Bước 3: Đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ ướng Chính phủ, UBND tỉnh lập báo cáo thẩm tra trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư. Trường hợp dự án đầu tư không được chấp thuận, phải thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do cho nhà đầu tư
Bước 4: UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư
+ Bản đăng ký/ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư
+ Bản sao hợp lệ Giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác; bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy CNĐKKD hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức
+ Văn bản uỷ quyền kèm bản sao Giấy CMND hoặc Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện
+ Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm)
+ Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường
+ Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư và Phụ lục III Nghị định 108/2006/NĐ-CP)
+ Hợp đồng hợp tác kinh doanh (đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh)
+ Hợp đồng liên doanh (đối với hình thức thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài)
+ Hồ sơ đăng ký kinh doanh tương ứng với mỗi loại hình tổ chức kinh tế theo quy định tại mục III, Phần II Quyết định này
Số bộ hồ sơ: Nộp 8 bộ, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự án không trình Thủ ướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư. Nộp 10 bộ, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ ướng Chính phủ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3 và phụ lục IV-1 Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Tải về
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
lệ phí + 200.000 đồng đối với công ty cổ phần, công ty TNHH, hợp tác xã + 100.000 đồng đối với công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...

0
21