|
Tìm trong:
|
Tất cả
|
Tiêu đề
Số hồ sơ
|
Cấp thực hiện:
|
|
Lĩnh vực thực hiện:
|
Cơ quan hành chính:
|
|
Lĩnh vực thực hiện:
|
|
|
|
Số hồ sơ: |
T-QNG-057708-TT |
Cơ quan hành chính: |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực thống kê: |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): |
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Cơ quan phối hợp (nếu có): |
Các Sở ngành có liên quan |
Cách thức thực hiện: |
Trụ sở cơ quan hành chính |
Thời hạn giải quyết: |
37 ngày |
Đối tượng thực hiện: |
Cá nhân |
Kết quả thực hiện: |
Giấy chứng nhận |
Tình trạng áp dụng: |
Còn áp dụng |
Trình tự thực hiện
|
Tên bước
|
Mô tả bước
|
Đối với nhà đầu tư:
|
Bước 1: Nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ hợp lệ theo quy định. Bước 2: Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại phòng Kinh tế đối ngoại và nhận Biên nhận hồ sơ. Thời gian nộp hồ sơ; Thứ 3, 5, 7 hàng tuần Bước 3: Nhà đầu tư nhận Giấy chứng nhận đầu tư tại văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh theo quy định. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết Giấy biên nhận. Bước 2: Gửi hồ sơ đến các Bộ, ngành để lấy ý kiến về dự án. Bước 3: Tỉnh lập báo cáo thẩm tra và trình Thủ tướng Chính phủ cho chủ trương đầu tư Bước 4: Sau khi có chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, Tỉnh cấp Giấy chứng nhận.
|
Điều kiện thực hiện
|
Nội dung |
Văn bản qui định |
Thoả thuận đầu tư |
|
Thống nhất của địa phương về vị trí và diện tích đất của dự án |
|
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu qui định) |
Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác đối với nhà đầu tư là tổ chức; bản sao hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân đối với nhà đầu tư là cá nhân |
Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm) |
Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường |
Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh |
Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện |
Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế, ngoài hồ sơ đăng ký đầu tư trên đây, Nhà đầu tư chuẩn bị thêm hồ sơ đăng ký kinh doanh như sau: - Hồ sơ đăng ký kinh doanh tương ứng với mỗi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật có liên quan; - Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài. |
Số bộ hồ sơ:
10 bộ hồ sơ trong đó có 01 bộ gốc |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Văn bản qui định
|
Bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư
|
|
Văn bản công bố thủ tục
Không có
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...
TTHC đang xem
Đăng ký đầu tư đối với các dự án thuộc quyền chấp thuận của Thủ tướng chính phủ - Quảng Ngãi
Số hồ sơ:
T-QNG-057708-TT
Cơ quan hành chính:
Quảng Ngãi
Lĩnh vực:
Đầu tư tại Việt Nam
TTHC sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC thay thế - [0]
...
TTHC gần nội dung - [1]
|