Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-THA-268293-TT
Cơ quan hành chính: Thanh Hóa
Lĩnh vực thống kê: Đường thủy
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thanh Hoá
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thanh Hoá
Cơ quan phối hợp (nếu có): không
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu chính (Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 14/2011/TT-BGTVT ngày 30/3/2011 của Bộ Giao thông vận tải)
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định (Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 14/2011/TT-BGTVT ngày 30/3/2011 của Bộ Giao thông vận tải)
Đối tượng thực hiện: Cá nhân
Kết quả thực hiện: Bằng, Chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ: Cá nhân có nhu cầu cấp đổi Bằng, Chứng chỉ chuyên môn chuẩn bị hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định
Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ:
1. Địa điểm: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Giao thông vận tải tỉnh Thanh Hóa (Số 13 Hạc Thành, P. Điện Biên, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa).
2. Thời gian: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (trừ ngày Lễ, Tết và ngày nghỉ theo quy định).
3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ:
a) Đối với cá nhân:
- Người có bằng, chứng chỉ chuyên môn được cấp theo các Quyết định: số 914/QĐ/BGTVT ngày 16/04/1997; số 3237/2001/QĐ-BGTVT ngày 10/02/2001; số 36/2004/QĐ-BGTVT ngày 23/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có giá trị sử dụng đến hết ngày 31/12/2012. Sau thời hạn quy định trên, nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng phải làm hồ sơ gửi đến cơ quan đã cấp bằng, chứng chỉ chuyên môn để được đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn theo quy định.
- Người có bằng, chứng chỉ chuyên môn bị hỏng, có tên trong sổ cấp bằng, chứng chỉ chuyên môn của cơ quan cấp bằng, chứng chỉ chuyên môn, nếu có nhu cầu sử dụng thì được đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn.
b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ:
Sở Giao thông vận tải tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ. Nếu thành phần hồ sơ không đủ theo quy định thì hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu nộp trực tiếp) hoặc trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu gửi qua đường bưu chính). Nếu thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định thì viết giấy hẹn lấy kết quả giải quyết và làm thủ tục cấp đổi (thời hạn cấp theo giấy hẹn).
(Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 14/2011/TT-BGTVT ngày 30/3/2011 của Bộ Giao thông vận tải)
Bước 3: Xử lý hồ sơ:
Bằng, chứng chỉ chuyên môn được đổi chậm nhất là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 14/2011/TT-BGTVT ngày 30/3/2011 của Bộ Giao thông vận tải)
Bước 4: Trả kết quả:
1. Địa điểm: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Giao thông vận tải tỉnh Thanh Hóa (Số 13 Hạc Thành, P. Điện Biên, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa).
2. Thời gian: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (trừ ngày Lễ, Tết và ngày nghỉ theo quy định)
Đơn đề nghị (có mẫu): 01 bản chính
02 ảnh màu cỡ 3x4cm
Giấy chứng nhận đủ sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp: 01 bản chính
Các loại bằng, chứng chỉ liên quan hoặc bản dịch công chứng sang tiếng Việt (đối với bằng thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn hoặc chứng chỉ khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng do nước ngoài cấp) để chứng minh đủ điều kiện cấp đổi với loại bằng, chứng chỉ chuyên môn xin cấp đổi: Bản sao chứng thực hoặc bản sao chụp kèm bản chính để đối chiếu.
(Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 14/2011/TT-BGTVT ngày 30/3/2011 của Bộ Giao thông Vận tải).
Số bộ hồ sơ: 1 bộ
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Lệ phí - Lệ phí cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng: 50.000 đồng/lần - Lệ phí cấp đổi giấy chứng chỉ chuyên môn: 20.000 đồng/lần

0
12