Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-TTH-263566-TT
Cơ quan hành chính: Thừa Thiên - Huế
Lĩnh vực thống kê: Chế độ - chính sách
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
Địa chỉ: 18 Nguyễn Sinh Sắc- thành phố Huế
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi được cấp lại hoặc điều chỉnh
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Đối với cơ sở
+ Cơ sở chăm sóc người cao tuổi lập hồ sơ gửi Sở Lao động - TB&XH tỉnh Thừa Thiên Huế. (qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả)
Đối với cơ quan thực hiện TTHC
+ Cán bộ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Cán bộ một cửa) kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì nhận và ghi phiếu hẹn trả.
- Trong trường hợp hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì phải thông báo cho cơ sở biết để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Bước 2: Đối với cơ sở
+ Nhận phiếu hẹn trả kết quả
Đối với cơ quan thực hiện TTHC
+ Chuyển phòng BTXH thuộc Chi cục BTXH-BVCSTE tỉnh Thừa Thiên Huế thụ lý
Bước 3: Đối với cơ quan thực hiện TTHC
+ Phòng BTXH kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu trình lãnh đạo Sở Lao động - TB&XH cấp giấy phép hoạt động.
- Trường hợp cơ sở không đủ điều kiện để được cấp giấy phép thì phải có văn bản thông báo cho cơ sở lý do không đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi
Bước 4: Đối với cơ quan thực hiện TTHC
+ Phòng BTXH chuyển trả hồ sơ cho Cán bộ một cửa để trả kết quả cho cơ sở.
Thời gian nhận và trả hồ sơ: Từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ ngày lễ và Tết)
Sáng: Từ 7h30 đến 11h
Chiều: Từ 14h đến 16h30
Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi của cơ sở;
Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở;
Các giấy tờ chứng minh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi. Cụ thể:
(1) Cơ sở chăm sóc người cao tuổi đã được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật;
(2) Người đứng đầu cơ sở phải đáp ứng các điều kiện: Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có phẩm chất đạo đức tốt, không mắc tệ nạn xã hội và không thuộc đối tượng bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án mà chưa được xóa án tích; Có sức khỏe và kỹ năng để chăm sóc người cao tuổi;
(3) Cơ sở có nhân viên trực tiếp tư vấn, chăm sóc người cao tuổi đáp ứng các điều kiện: Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có phẩm chất đạo đức tốt, không mắc tệ nạn xã hội và không thuộc đối tượng bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án mà chưa được xóa án tích; Có sức khỏe và kỹ năng để chăm sóc người cao tuổi;
(4) Cơ sở chăm sóc người cao tuổi phải bảo đảm điều kiện về môi trường, cơ sở vật chất, tiêu chuẩn chăm sóc, nuôi dưỡng quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội. Cụ thể:
Về môi trường và vị trí: Cơ sở bảo trợ xã hội phải đặt tại địa điểm thuận tiện về tiếp cận giao thông, trường học, bệnh viện, không khí trong lành có lợi cho sức khoẻ của đối tượng; có điện, nước sạch phục vụ cho sinh hoạt.
Về cơ sở vật chất: Cơ sở bảo trợ xã hội phải đảm bảo các điều kiện tối thiểu về cơ sở vật chất sau:
- Diện tích đất tự nhiên: Bình quân 30m2/đối tượng ở khu vực nông thôn, 10m2/đối tượng ở khu vực thành thị. Diện tích phòng ở của đối tượng bình quân 6m2/đối tượng. Đối với đối tượng phải chăm sóc 24/24 giờ một ngày, diện tích phòng ở bình quân 8m2/đối tượng. Phòng ở phải được trang bị đồ dùng cần thiết phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày của đối tượng. Đối với cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc, nuôi dưỡng từ 25 đối tượng trở lên phải có khu nhà ở, khu nhà bếp, khu làm việc của cán bộ nhân viên, khu vui chơi giải trí, hệ thống cấp, thoát nước, điện, đường đi nội bộ; khu sản xuất và lao động trị liệu (nếu có điều kiện). Đối với cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc, nuôi dưỡng từ 10 đến dưới 25 đối tượng phải đảm bảo điều kiện cơ bản về nhà ở, nhà bếp, nhà làm việc của cán bộ nhân viên, điện, nước phục vụ sinh hoạt hàng ngày. Các công trình, các trang thiết bị phải bảo đảm cho người cao tuổi tiếp cận và sử dụng thuận tiện.
Về chăm sóc, nuôi dưỡng: Người cao tuổi được bảo đảm mức sống theo quy định tại Nghị định số 06/2011/NĐ-CP, được chăm sóc sức khỏe; được học văn hoá (đối với người có khả năng học tập); được cung cấp thông tin; được vui chơi giải trí và được giao lưu với cộng đồng và tái hòa nhập gia đình, cộng đồng.
Số bộ hồ sơ: 1 bộ
TTHC liên quan nội dung
TTHC liên quan hiệu lực
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...
TTHC đang xem
Cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi - Thừa Thiên Huế
Số hồ sơ:
T-TTH-263566-TT
Cơ quan hành chính:
Thừa Thiên - Huế
Lĩnh vực:
Chế độ - chính sách
Tình trạng:
Còn áp dụng
TTHC sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC thay thế - [0]
...
TTHC gần nội dung - [10]
Thủ tục về chính sách trợ giúp đối tượng người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo, người cao tuổi còn vợ hoặc chồng nhưng già yếu không có con, cháu, người thân thích để nương tựa, thuộc hộ gia đình nghèo (Theo chuẩn nghèo được chính phủ quy định cho từng thời kỳ) - Thừa Thiên Huế
Giải quyết chế độ trợ cấp cho người cao tuổi từ 85 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội - Thừa Thiên Huế
Giải quyết chế độ trợ cấp đối với người cao tuổi cô đơn thuộc hộ nghèo; người cao tuổi còn vợ hoặc chồng nhưng già yếu, không có con, cháu, người thân thích để nương tựa, thuộc hộ nghèo - Thừa Thiên Huế
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi - Thừa Thiên Huế
Cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật - Thừa Thiên Huế
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật - Thừa Thiên Huế
Xác nhận Đơn đề nghị tiếp nhận người cao tuổi vào nuôi dưỡng trong cơ sở bảo trợ xã hội - Thừa Thiên Huế
Xét giải quyết trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi - Thừa Thiên Huế
Xét giải quyết trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi đủ điều kiện tiếp nhận vào sống trong cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng - Thừa Thiên Huế
Xét giải quyết hỗ trợ chi phí mai táng đối với người cao tuổi đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng - Thừa Thiên Huế

0
25