Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-TTH-BS309
Cơ quan hành chính: Thừa Thiên - Huế
Lĩnh vực thống kê: Đầu tư
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
Cơ quan phối hợp (nếu có): Các Sở, Ngành liên quan trong tỉnh
Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận đầu tư
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Đối với nhà đầu tư:
Nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư;
Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế tiếp nhận hồ sơ: kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ (01 ngày);
Bước 2: Đối với nhà đầu tư:
Sau 05 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ hợp lệ, Nhà đầu tư nhận Giấy Chứng nhận đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Sở Kế hoạch và Đầu tư lập văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo GCNĐT trong vòng 02 ngày làm việc;
Bước 3: Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
UBND tỉnh xem xét cấp GCNĐT trong vòng 02 ngày làm việc.
Dự án đầu tư trong nước mà sau khi điều chỉnh, dự án đó không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, trừ các trường hợp sau:
- Dự án đầu tư trong nước không điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn;
- Dự án đầu tư trong nước mà sau khi điều chỉnh, dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện;
- Dự án đầu tư trong nước mà sau khi điều chỉnh, dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thay đổi mục tiêu, địa điểm đầu tư.
- Dự án đầu tư trong nước thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện mà sau khi điều chỉnh, dự án đó không thay đổi mục tiêu và vẫn đáp ứng các điều kiện đầu tư quy định đối với dự án đó, trừ các trường hợp quy định tại Điểm i, ii, iii Mục 3 trong quy định này.
Văn bản chấp thuận chủ trương điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền (trừ trường hợp Sở chủ động đề xuất) (bản chính);
Bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư; (bản chính)
Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư; (bản chính)
Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư và các lần điều chỉnh trước nếu có;
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời điểm điều chỉnh dự án; (bản chính)
Báo cáo giải trình các nội dung cần điều chỉnh và chứng từ kèm theo; (bản chính)
Bản cam kết mới về tiến độ thực hiện dự án (nếu có điều chỉnh tiến độ) kèm chứng từ đã thực hiện ký quỹ hoặc bảo lãnh (bản chính);
Số bộ hồ sơ: 03 (bộ) trong đó có 01 bộ gốc
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Mẫu cam kết tiến độ thực hiện dự án và Mẫu cam kết tiến độ huy động vốn thực hiện dự án
Tải về
Mẫu đăng ký/ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp gắn với việc thành lập doanh nghiệp)
Tải về
Mẫu đăng ký/đề nghị điều chỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/ hoặc Chi nhánh)
Tải về
Mẫu đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp gắn với thành lập Chi nhánh)
Tải về
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Không thu
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...

0
31