Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-VTB-080438-TT
Cơ quan hành chính: Bà Rịa – Vũng Tàu
Lĩnh vực thống kê: Quy hoạch xây dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
Cách thức thực hiện: Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết: Thẩm định đồ án hoặc nhiệm vu quy hoạch vùng : 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;Thẩm định đồ án hoặc nhiệm vu quy hoạch chung : 30 ngày làm việc từ khi đủ hồ sơ hợp lệ từ khi đủ hồ sơ hợp lệ;Thẩm định đồ án hoặc nhiệm vu quy hoạch chi tiết : 30 ngày làm việc từ khi đủ hồ sơ hợp lệ từ khi đủ hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Báo cáo kết quả thẩm định
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật
Bước 2: Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Xây dựng (Số 09 Lý Thường Kiệt, phường 1, TP.Vũng Tàu)
Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn giao cho người nộp.
+ Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn để người nộp hồ sơ bổ sung hoặc làm lại theo đúng quy định
Bước 3: Nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Xây dựng (Số 09 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu)
Công chức trả kết quả kiểm tra giấy biên nhận hồ sơ, sau đó viết phiếu thu lệ phí và trao kết quả cho người nhận (trong trường hợp nhận hộ, người nhận hộ phải có thêm Giấy uỷ quyền và Giấy chứng minh nhân dân của người uỷ quyền)
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ hai đến sáng thứ bảy hàng tuần (Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ 30 phút, chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00), trừ các ngày nghỉ lễ
Điều kiện thực hiện
Nội dung Văn bản qui định
Thành phần bản vẽ Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị:
Tùy theo yêu cầu cụ thể của từng đồ án, các bộ môn hạ tầng kỹ thuật và môi trường có thể ghép các nội dung vào một bản đồ nhưng phải đảm bảo các nội dung của từng chuyên ngành;
- Bản đồ hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật cần có sơ đồ liên hệ với các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật nằm ngoài phạm vi khu đất lập quy hoạch chi tiết;
- Trong bản đồ cần ghi đầy đủ, rõ ràng các số liệu kinh tế - kỹ thuật cần thiết phù hợp với loại đồ án quy hoạch chi tiết;
- Tùy theo từng loại đồ án có thể thể hiện trên bản đồ thu nhỏ tỷ lệ nhưng phải đảm bảo thu từ bản đồ đo đạc tỷ lệ 1/2.000 và 1/500;
- Qui cách thể hiện hồ sơ (ký hiệu, đường nét, màu sắc.) theo quyết định số 21/2005/QĐ-BXD, ngày 22/7/2005 của Bộ Xây dựng.
- Văn bản đề nghị thẩm định quy hoạch.
Thành phần bản vẽ Đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị:
- Đối với đô thị loại đặc biệt, loại 1: 1/25.000 ÷ 1/10.000;
- Đối với đô thị loại II và loại III: 1/10.000;
- Đối với đô thị loại IV: 1/10.000 ÷ 1/5.000;
- Đối với đô thị loại V: 1/5.000 ÷ 1/2.000;
- Đối với các quận của thành phố trực thuộc Trung ương có quy mô dân số tương đương đô thị loại nào thì sử dụng tỷ lệ hồ sơ bản vẽ tương ứng theo quy định đối với đô thị loại đó.
Thành phần bản vẽ Đồ án quy hoạch vùng :
1) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng, tỷ lệ 1/100.000-1/500.000;
2) Sơ đồ hiện trạng phân bố dân cư và sử dụng đất, tỷ lệ 1/25.000-1/250.000;
3) Sơ đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường, tỷ lệ 1/25.000-1/250.000
(Nội dung sơ đồ 2,3, có thể được lồng ghép vào thành 1 sơ đồ);
4) Sơ đồ định hướng phát triển không gian vùng, tỷ lệ 1/25.000-1/250.000
5) Sơ đồ định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật vùng, tỷ lệ 1/25.000-1/250.000.
6) Sơ đồ đánh giá môi trường chiến lược, tỷ lệ 1/25.000-1/250.000
Đối với đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
+ Văn bản đề nghị thẩm định quy hoạch;
+ Sơ đồ vị trí, ranh giới, quy mô của vùng nghiên cứu và các mối quan hệ liên vùng về các mặt địa lý tự nhiên; các điểm dân cư đô thị; các cơ sở kinh tế, cơ sở hạ tầng kỹ thuật có ảnh hưởng tới vùng quy hoạch.
Đối với đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị:
+ Văn bản đề nghị thẩm định quy hoạch;
+ Trong trường hợp đã có đồ án quy hoạch xây dựng vùng được duyệt hoặc thỏa thuận thì trên cơ sở bản đồ quy hoạch xây dựng vùng đó cần làm rõ thêm các mối quan hệ có tác động trực tiếp giữa vùng quy hoạch và đô thị quy hoạch;
+ Trong trường hợp chưa có đồ án quy hoạch xây dựng vùng được duyệt hoặc thỏa thuận thì cần thể hiện các mối quan hệ tương hỗ giữa đô thị và vùng có liên quan về các mặt: Kinh tế - xã hội; hạ tầng kỹ thuật đầu mối và các vấn đề khác tác động đến phát triển đô thị.
Đối với đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị:
+ Văn bản đề nghị thẩm định quy hoạch;
+ Vị trí, giới hạn và phạm vi khu đất lập quy hoạch chi tiết;
+ Mối quan hệ về phân khu chức năng không gian quy hoạch và hạ tầng kỹ thuật với các khu vực lân cận hoặc toàn đô thị;
+ Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật có liên quan đến khu đất lập quy hoạch chi tiết do đồ án quy hoạch chung, đồ án quy hoạch chi tiết có tỷ lệ nhỏ hơn quy định;
+ Thuyết minh nhiệm vụ;
+ Các giấy tờ pháp lý liên quan (nếu có).
Số bộ hồ sơ: Đồ án quy hoạch không được ít hơn 20 bộ;Nhiệm vụ quy hoạch : tối thiểu 03 bộ
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Lệ phí thẩm định đồ án quy hoạch được tính theo quy đinh tại Quyết định số: 15 /2008/QĐ-BXD ngày 17 tháng 11 năm 2008 2008 của Bộ Xây dựng ban hành định mức chi phí quy hoạch xây dựng. - Riêng nhiệm vụ quy hoạch không thu lệ phí
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...
TTHC đang xem
Thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân cấp Tỉnh - Bà Rịa – Vũng Tàu
Số hồ sơ:
T-VTB-080438-TT
Cơ quan hành chính:
Bà Rịa – Vũng Tàu
Lĩnh vực:
Quy hoạch xây dựng
Tình trạng:
Còn áp dụng

0
25