Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-VTB-213094-TT
Cơ quan hành chính: Bà Rịa – Vũng Tàu
Lĩnh vực thống kê: Tài nguyên - Môi trường
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Cơ quan phối hợp (nếu có): Các cơ quan, đơn vị có liên quan
Cách thức thực hiện: Trụ sở cơ quan HC, Qua bưu điện
Thời hạn giải quyết: + Thời hạn xem xét tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hành nghề QLCTNH
+ Thời hạn xem xét, cấp gia hạn Giấy phép hành nghề QLCTNH: 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày kết thúc việc xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đăng ký. Trong trường hợp cần tiến hành các hoạt động hỗ trợ theo quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 19 Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT, thời hạn này là 35 (ba mươi lăm) ngày
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại và bộ hồ sơ kèm theo
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Buớc 1: Tổ chức, cá nhân hành nghề quản lý chất thải nguy hại (QLCTNH) trước thời hạn hết hạn Giấy phép hành nghề QLCTNH 03 (ba) tháng phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật
Buớc 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu tại tầng 1, Khu trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường):
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì cán bộ tiếp nhận hồ sơ viết giấy hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đăng ký hành nghề
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì cán bộ tiếp nhận hướng dẫn tổ chức, cá nhân đăng ký hành nghề bổ sung đầy đủ theo quy định
Buớc 3: Quá trình kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký cấp gia hạn Giấy phép hành nghề QLCTNH:
+ Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký cấp gia hạn Giấy phép hành nghề QLCTNH, cơ quan cấp phép (CQCP) xem xét tính đầy đủ, hợp lệ và thông báo cho tổ chức, cá nhân đăng ký hành nghề để sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký được sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu, CQCP xem xét tính đầy đủ, hợp lệ và yêu cầu tiếp tục sửa đổi, bổ sung nếu thấy cần thiết. Tổng số lần thông báo không quá 03 (ba) lần, trừ những lần tổ chức, cá nhân đăng ký không tiếp thu hoặc tiếp thu không đầy đủ yêu cầu của CQCP
+ Khi xác định hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ thì CQCP không cần thông báo và đương nhiên hồ sơ đăng ký được chấp nhận sau khi kết thúc thời hạn xem xét
+ Trường hợp CQCP nhận được hồ sơ đăng ký được sửa đổi, bổ sung quá 06 (sáu) tháng kể từ ngày có thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung đối với hồ sơ đăng ký nộp lần gần nhất thì hồ sơ đăng ký này được xem xét lại từ đầu
2. Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày kết thúc việc xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đăng ký, CQCP xem xét, cấp lại Giấy phép hành nghề QLCTNH theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 (E) kèm theo Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT để thay thế Giấy phép hết hạn
3. Trường hợp cần thiết, trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày xem xét, cấp gia hạn Giấy phép hành nghề QLCTNH theo quy định tại điểm 2 nêu trên hoặc sớm hơn, CQCP lựa chọn tiến hành các hoạt động hỗ trợ sau
+ Kiểm tra cơ sở xử lý, đại lý vận chuyển CTNH với khoảng thời gian kiểm tra đối với từng cơ sở xử lý hoặc đại lý vận chuyển không quá 02 (hai) ngày, đồng thời kết hợp với hoạt động tiếp theo sau đây:
+ Tổ chức họp với chủ hành nghề QLCTNH và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để trực tiếp thảo luận, làm rõ các vấn đề còn vướng mắc, chưa đạt yêu cầu (nếu có)
+ Lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
4. Trường hợp chủ hành nghề QLCTNH có vấn đề phát sinh dẫn đến việc không đáp ứng đủ các điều kiện hành nghề theo quy định tại Chương II hoặc chưa hoàn thành trách nhiệm theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT hoặc chưa thực hiện yêu cầu của CQCP, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình họp, lấy ý kiến theo quy định nêu trên, CQCP thông báo cho chủ hành nghề QLCTNH để thực hiện
Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận báo cáo của chủ hành nghề QLCTNH về việc thực hiện yêu cầu của CQCP kèm theo bộ hồ sơ đăng ký được sửa đổi, bổ sung phù hợp, CQCP xem xét, cấp gia hạn Giấy phép QLCTNH
Buớc 4: Nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại tầng 1, Khu trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa hoặc kết quả được chuyển qua đường bưu điện đến chủ hành nghề QLCTNH.
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra giấy hẹn và trả kết quả cho người đến nhận (đối với trường hợp trả kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: các ngày làm việc trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6 (sáng từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 30, chiều từ 13 giờ 30 đến 16 giờ 30), trừ ngày lễ
Hồ sơ đăng ký hành nghề QLCTNH thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2(A và B.2) kèm theo Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT
Số bộ hồ sơ: 2 bộ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Bộ hồ sơ đính kèm Đơn đăng ký hành nghề quản lý chất thải nguy hại
Tải về
Đơn đăng ký hành nghề quản lý chất thải nguy hại
Tải về
TTHC liên quan nội dung
TTHC liên quan hiệu lực

0
44