Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-VTB-233505-TT
Cơ quan hành chính: Bà Rịa – Vũng Tàu
Lĩnh vực thống kê: Khoáng sản, địa chất
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Cơ quan phối hợp (nếu có): Tùy từng trường hợp cần có sự phối hợp, cho ý kiến của các cơ quan, ban ngành khác nhau về các vấn đề có liên quan đến việc gia hạn giấy phép
Cách thức thực hiện: Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết: Không quá 37 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thời gian Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ không quá 30 ngày làm việc, thời gian trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản không quá 07 ngày làm việc).Thời hạn trên không bao gồm thời gian lấy ý kiến của các cơ quan hữu quan về các vấn đề liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy phép
Tình trạng áp dụng: Không còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật
Bước 2: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (số 368 Lê Hồng Phong - Phường 3 – TP. Vũng Tàu)
Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra nội dung và tính pháp lý của hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức viết giấy Biên nhận hồ sơ giao cho người nộp.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Quá trình thẩm định hồ sơ
Trong quá trình thẩm định, nếu hồ sơ chưa đạt yêu cầu, Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị được hoạt động khoáng sản bổ sung để hoàn thiện hồ sơ theo quy định hoặc có văn bản trả lời cho tổ chức, cá nhân được biết đối với các hồ sơ không hợp lệ, không giải quyết được
Bước 4: Nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (số 368 Lê Hồng Phong - Phường 3 – TP. Vũng Tàu)
Người đến nhận kết quả phải xuất trình giấy Biên nhận hồ sơ. Công chức trả kết quả kiểm tra giấy Biên nhận, viết phiếu thu lệ phí, yêu cầu người đến nhận ký nhận vào sổ và giao giấy phép
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: các ngày làm việc trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6 (sáng từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 30, chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ 00), trừ ngày lễ
Điều kiện thực hiện
Nội dung Văn bản qui định
Giấy phép khai thác khoáng sản được gia hạn với điều kiện tại thời điểm xin gia hạn, tổ chức, cá nhân được phép khai thác đã hoàn thành mọi nghĩa vụ theo quy định của giấy phép khai thác dã được cấp và các nghĩa vụ khác theo quy định khác của pháp luật về khoáng sản và pháp luật khác có liên quan
Đơn xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (Theo mẫu quy định)
Bản đồ hiện trạng khai thác mỏ tại thời điểm xin gia hạn (Theo mẫu quy định)
Báo cáo kết quả hoạt động khai thác đến thời điểm xin gia hạn, trữ lượng khoáng sản còn lại và diện tích xin tiếp tục khai thác (Theo mẫu quy định)
Lưư ý: Trong trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản đã hết hạn nhưng hồ sơ xin gia hạn đang được xem xét thì tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản được tiếp tục hoạt động đến thời điểm được gia hạn hoặc có văn bản trả lời giấy phép không được gia hạn
Số bộ hồ sơ: 1 bộ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Bản đồ khu vực khai thác khoáng sản
Tải về
Báo cáo hoạt động khai thác khoáng sản
Tải về
Đơn xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
Tải về
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Lệ phí bằng 50% lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản, được quy định cụ thể như sau 1.Hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối 1.1.Có sản lượng khai thác dưới 5.000 m3, mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép. 1.2.Có sản lượng khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép. 1.3.Có sản lượng khai thác trên 10.000 m3, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép. 2. Hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 2.1.Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và sản lượng khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép. 2.2.Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn trừ khoáng sản đã quy định ở mục 1 và 2.1, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép. 3.Hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ hoạt động quy định tại mục 1 và 2, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép. 4.Hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép.
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...

0
34