Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-VTB-242489-TT-SĐ
Cơ quan hành chính: Bà Rịa – Vũng Tàu
Lĩnh vực thống kê: Đăng ký kinh doanh, Đầu tư
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Cơ quan phối hợp (nếu có): Các Sở, Ngành có liên quan
Cách thức thực hiện: Trụ sở cơ quan HC
Thời hạn giải quyết: 42 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian các bộ, sở, ngành liên quan gửi ý kiến trễ hạn).
Trong đó: + Văn phòng Chính phủ: 7 ngày làm việc
+ UBND Tỉnh: 10 ngày làm việc
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư: 25 ngày làm việc
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận đầu tư
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Nhà đầu tư chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật
Bước 2: Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư (Tầng trệt, Khu B3 Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu).
Cán bộ tiếp nhận kiểm tra nội dung hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì viết Phiếu hẹn trao cho người nộp
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì cán bộ tiếp nhận hướng dẫn để bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ
Bước 3: Quá trình xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo bằng văn bản cho Nhà đầu tư biết để sửa đổi, bổ sung
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét và gửi hồ sơ lấy ý kiến các Bộ, Ngành liên quan
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan được hỏi có ý kiến thẩm tra bằng văn bản và chịu trách nhiệm về những vấn đề của dự án thuộc chức năng quản lý của mình
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, lập báo cáo thẩm tra, trình Ủy ban nhân dân Tỉnh
- Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân Tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ quyết định về chủ trương đầu tư
- Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được báo cáo thẩm tra trình Thủ tướng Chính phủ của Ủy ban nhân dân Tỉnh, Văn phòng Chính phủ thông báo bằng văn bản ý kiến của Thủ tướng Chính phủ về dự án đầu tư
- Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân Tỉnh quyết định
- Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Tờ trình, Ủy ban nhân dân Tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- Trường hợp dự án đầu tư không được chấp thuận, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư, trong đó nêu rõ lý do
Bước 4: Nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư (Tầng trệt, Khu B3 Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
+ Cán bộ trả kết quả kiểm tra Phiếu hẹn và giao trả kết quả cho người nhận
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: sáng từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 30; chiều từ 13 giờ 30 đến 16 giờ 30 từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (ngày lễ nghỉ)
Điều kiện thực hiện
Nội dung Văn bản qui định
+ Dự án phải đáp ứng đủ các điều kiện theo pháp luật chuyên ngành đối với dự án đầu tư có điều kiện theo quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư và Phụ lục III (ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ và quy định pháp luật có liên quan)
+ Ngành nghề của chi nhánh phải phù hợp với ngành nghề của doanh nghiệp
* Hồ sơ thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư:
+ Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
+ Báo cáo năng lực tài chính của Nhà đầu tư (do nhà đầu tư tự lập và chịu trách nhiệm)
+ Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư, tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất, giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường (do nhà đầu tư lập)
+ Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh
+ Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
+ Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng (đối với dự án đầu tư có điều kiện) theo quy định của pháp luật đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư và Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 (do nhà đầu tư lập)
Hồ sơ kèm theo:
- Bản sao Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức
- Văn bản uỷ quyền kèm bản sao Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện
* Hồ sơ thành lập chi nhánh:
+ Quyết định bằng văn bản và bản sao biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu công ty hoặc Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc thành lập chi nhánh
+ Bản sao hợp lệ quyết định bổ nhiệm người đứng đầu chi nhánh
+ Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đứng đầu chi nhánh: (i) Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam; (ii) Một trong số các giấy tờ còn hiệu lực đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài (Hộ chiếu Việt Nam; Hộ chiếu nước ngoài (hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài) và một trong các giấy tờ chứng minh người gốc Việt Nam ở nước ngoài); (iii) Giấy đăng ký tạm trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp và Hộ chiếu còn hiệu lực đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam; (iv) Hộ chiếu còn hiệu lực đối với người nước ngoài không thường trú tại Việt Nam
+ Đối với chi nhánh kinh doanh các ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề thì phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu chi nhánh hoặc của cá nhân khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Các giấy tờ, tài liệu của nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự để được công nhận và sử dụng tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
Số bộ hồ sơ: 10 (mười) bộ, trong đó có 01 (một) bộ gốc
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp gắn với thành lập Chi nhánh)
Tải về
Căn cứ pháp lý
TTHC liên quan nội dung
TTHC liên quan hiệu lực
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...

0
7