Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: B-BNG-076865-TT
Cơ quan hành chính: Bộ Ngoại giao
Lĩnh vực thống kê: Hộ tịch
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Viên chức lãnh sự hoặc Phòng Lãnh sự
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Cơ quan phối hợp (nếu có): Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao, Cục Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an (trong trường hợp phải xác minh)
Cách thức thực hiện:
Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp phải xác minh
Đối tượng thực hiện: Cá nhân
Kết quả thực hiện: Giấy xác nhận không có quốc tịch Việt Nam
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở của cơ quan đại diện
(xem danh sách các cơ quan đại diện có chức năng lãnh sự để biết thông tin chi tiết về địa chỉ và thời gian nộp hồ sơ và nhận kết quả)
Địa chỉ
Bước 2: Cơ quan đại diện xem xét hồ sơ, nếu có những điểm chưa rõ cần xác minh thì điện về Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao
Bước 3: Nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan đại diện hoặc qua bưu điện
Đơn xin cấp Giấy xác nhận không có quốc tịch Việt Nam (theo mẫu do Bộ Tư pháp quy định), trong đó phải nêu rõ mục đích của việc xin Giấy xác nhận không có quốc tịch Việt Nam
Bản chụp có chứng thực Hộ chiếu hoặc giấy tờ hợp lệ thay thế còn có giá trị sử dụng của đương sự
Bản sao hoặc bản chụp có chứng thực Giấy khai sinh hoặc giấy tờ khác chứng nhận ngày tháng năm sinh của đương sự
Giấy tờ chứng nhận về quốc tịch của cha, mẹ của đương sự; nếu giấy tờ quy định tại điểm a và điểm b trên đây không có những thông tin đó
Bản cam kết của đương sự về việc người đó chưa được nhập quốc tịch Việt Nam
Những giấy tờ trên đây, nếu do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp thì phải được hợp pháp hoá lãnh sự, dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được cấp hợp pháp hoá lãnh sự, dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng thực hợp pháp
Số bộ hồ sơ:
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Đơn xin cấp Giấy xác nhận không có quốc tịch Việt Nam (Dùng cho cá nhân đã thành niên) Mẫu TP/QT-1999-G.1a
Tải về
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Cấp giấy xác nhận không có quốc tịch Việt Nam 35 USD
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...
TTHC đang xem
Cấp giấy xác nhận không có quốc tịch Việt Nam đối với người đã thành niên tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài (đã hết hiệu lực) - Bộ Ngoại giao
Số hồ sơ:
B-BNG-076865-TT
Cơ quan hành chính:
Bộ Ngoại giao
Lĩnh vực:
Hộ tịch
Tình trạng:
Còn áp dụng

0
29