Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: T-KTU-BS454
Cơ quan hành chính: Kon Tum
Lĩnh vực thống kê: Hành chính tư pháp
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Không
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyện (Phòng Tư pháp)
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính hoặc ngoài trụ sở cơ quan thực hiện chứng thực nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác.
Thời hạn giải quyết: Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu tiếp nhận sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (ngày, giờ) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
Đối tượng thực hiện: Cá nhân
Kết quả thực hiện: Giấy tờ, văn bản đã được chứng thực chữ ký, điểm chỉ.
Tình trạng áp dụng: Còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Bước 1: Người yêu cầu chứng thực chữ ký/điểm chỉ/không thể
ký/không thể điểm chỉ được chuẩn bị các giấy tờ phục vụ cho việc chứng thực chữ ký và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Phòng Tư pháp) thuộc UBND huyện, thành phố. Thời gian: Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ, lễ).
Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không thông thạo tiếng Việt thì phải có người phiên dịch. Người phiên dịch phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật, thông thạo tiếng Việt và ngôn ngữ mà người yêu cầu chứng thực sử dụng. Người phiên dịch do người yêu cầu chứng thực mời hoặc do cơ quan thực hiện chứng thực chỉ định. Thù lao phiên dịch do người yêu cầu chứng thực trả.
Bước 2: Người tiếp nhận hoặc công chức của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định, tại thời điểm chứng thực người yêu cầu chứng thực minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình và việc chứng thực không thuộc các trường hợp không được chứng thực chữ ký thì yêu cầu người yêu cầu chứng thực ký/điểm chỉ trước mặt.
- Sau đó, cơ quan thực hiện chứng thực tiến hành chứng thực như sau:
+ Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký theo mẫu quy định.
+ Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu của cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
Đối với giấy tờ, văn bản có từ 02 (hai) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối, nếu giấy tờ, văn bản có từ 02 (hai) tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
- Đối với trường hợp chứng thực chữ ký/điểm chỉ/không thể ký, không thể điểm chỉ được tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thì công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra các giấy tờ, nếu nhận thấy người yêu cầu chứng thực có đủ điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 24 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP thì đề nghị người yêu cầu chứng thực ký/điểm chỉ vào giấy tờ cần chứng thực và chuyển cho người có thẩm quyền ký chứng thực.
Bước 3: Người yêu cầu chứng thực nộp lệ phí và nhận kết quả tại nơi nộp hồ sơ.
Thời gian: Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ, lễ).
Điều kiện thực hiện
Nội dung Văn bản qui định
Trường hợp không được chứng thực chữ ký:
- Tại thời điểm chứng thực, người yêu cầu chứng thực chữ ký không nhận thức và làm chủ được hành vi của mình.
- Người yêu cầu chứng thực chữ ký xuất trình giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu không còn giá trị sử dụng hoặc giả mạo.
- Giấy tờ, văn bản mà người yêu cầu chứng thực ký vào có nội dung quy định tại khoản 4 Điều 22 của Nghị định 23/2015/NĐ-CP.
- Giấy tờ, văn bản có nội dung là hợp đồng, giao dịch trừ các trường hợp quy định tại điểm d khoản 4 Điều 24 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP hoặc trường hợp pháp luật có quy định khác.
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng;
Giấy tờ văn bản mà mình sẽ ký/điểm chỉ. Trường hợp chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài, nếu người thực hiện chứng thực không hiểu rõ nội dung của giấy tờ, văn bản thì có quyền yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt nội dung của giấy tờ, văn bản đó (Bản dịch giấy tờ, văn bản không cần công chứng hoặc chứng thực chữ ký người dịch, người yêu cầu chứng thực phải chịu trách nhiệm về nội dung của bản dịch).
Số bộ hồ sơ: Tùy theo yêu cầu của người yêu cầu chứng thực
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Lệ phí Chứng thực chữ ký 10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản) Áp dụng mức thu lệ phí 50% đối với cá nhân có hộ khẩu thường trú tại huyện Kon Plông và Tu Mơ Rông; cá nhân có hộ khẩu thường trú tại các xã theo Quyết định số 229/1999/QĐ-TTg ngày 16/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ; xã biên giới, xã đặc biệt khó khăn; xã miền núi, vùng sâu; vùng xa; cá nhân là người đồng bào dân tộc thiểu số, người nghèo (có sổ nghèo) trên các địa bàn khác.
TTHC liên quan nội dung
TTHC liên quan hiệu lực
TTHC bị sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC bị thay thế - [0]
...
TTHC bổ trợ - [0]
...
TTHC đang xem
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không điểm chỉ được) - KonTum
Số hồ sơ:
T-KTU-BS454
Cơ quan hành chính:
Kon Tum
Lĩnh vực:
Hành chính tư pháp
Tình trạng:
Còn áp dụng
TTHC sửa đổi, bổ sung - [0]
...
TTHC thay thế - [0]
...
TTHC gần nội dung - [27]
Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước láng giềng - KonTum
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận - KonTum
Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận - KonTum
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở - KonTum
Cấp bản sao từ sổ gốc (trừ bản sao giấy tờ về hộ tịch) - KonTum
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài - KonTum
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài - KonTum
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài - KonTum
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài - KonTum
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới - KonTum
Đăng ký giám hộ - KonTum
Đăng ký chấm dứt giám hộ - KonTum
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch - KonTum
Cấp bản sao từ sổ gốc (trừ bản sao các giấy tờ về hộ tịch) - KonTum
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản - KonTum
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản - KonTum
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản - KonTum
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch - KonTum
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực - KonTum
Chứng thực di chúc - KonTum
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản - KonTum
Chứng thực di chúc - KonTum
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản - KonTum
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở - KonTum
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở - KonTum
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực - KonTum
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch - KonTum

0
34