Những Thủ tục hành chính này THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã ngừng cập nhật từ ngày 11/06/2017, quý khách vui lòng cân nhắc trước khi sử dụng.

Hỗ trợ

Hỗ trợ Pháp Lý
Hỗ trợ Dịch Vụ
ĐT: (028) 3930 3279
DĐ: 0906 22 99 66
 

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề Số hồ sơ
Cấp thực hiện: Lĩnh vực thực hiện:   
Kết quả phải: Có tất cả các từ trên Chính xác cụm từ trên
Cơ quan hành chính: Lĩnh vực thực hiện:

Số hồ sơ: B-BTP-052770-TT
Cơ quan hành chính: Bộ Tư pháp
Lĩnh vực thống kê: Luật sư – Công chứng – Thừa phát lại
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
Cách thức thực hiện: Trụ sở cơ quan HC
Thời hạn giải quyết: Trong ngày nhận hồ sơ (nếu nộp đầy đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ trước 03 giờ chiều); Chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo (nếu nộp đầy đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ sau 03 giờ chiều);Trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì thời hạn chứng thực không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực hiện: Cá nhân và Tổ chức
Kết quả thực hiện: Văn bản chứng thực
Tình trạng áp dụng: Không còn áp dụng
Trình tự thực hiện
Tên bước Mô tả bước
Nộp hồ sơ, xuất trình giấy tờ: Người yêu cầu chứng thực nộp một (01) bộ hồ sơ yêu cầu chứng thực tại Ủy ban nhân dân cấp huyện và xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu; cán bộ có thẩm quyền tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ yêu cầu chứng thực
Kiểm tra hồ sơ: Trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì cán bộ tiếp nhận hồ sơ ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch (mẫu số 61/SCT). Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì cán bộ tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực
Chứng thực: Người có thẩm quyền chứng thực thực hiện ký chứng thực hợp đồng, văn bản về bất động sản. Trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì cán bộ tư pháp - hộ tịch xã, phường, thị trấn ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn (Mẫu số 32/PH) trao cho người yêu cầu chứng thực
Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện)
Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Bản sao giấy phép xây dựng hoặc dự án đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp thế chấp tài sản hình thành trong tương lai mà theo quy định của pháp luật thì tài sản đó phải được cấp phép xây dựng hoặc phải lập dự án đầu tư
Các giấy tờ cần thiết khác cho việc chứng thực theo quy định của pháp luật
Dự thảo Hợp đồng (trường hợp người yêu cầu chứng thực soạn thảo sẵn)
Số bộ hồ sơ: 1 bộ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
Mẫu số 31/PYC - Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản
Tải về
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Lệ phí chứng thực Giá trị khoản vay dưới 20.000.000đ: 10.000đ/ trường hợp
Lệ phí chứng thực Từ 1.000.000.000đ đến dưới 2.000.000.000đ: 500.000đ/trường hợp
Lệ phí chứng thực Từ 100.000.000đ đến dưới 300.000.000đ: 100.000đ/trường hợp
Lệ phí chứng thực Từ 2.000.000.000đ đến dưới 3.000.000.000: 1.000.000đ/trường hợp
Lệ phí chứng thực Từ 20.000.000đ đến dưới 50.000.000đ: 20.000 đ/ trường hợp
Lệ phí chứng thực Từ 3.000.000.000đ đến dưới 5.000.000.000: 1.500.000đ/trường hợp
Lệ phí chứng thực Từ 300.000.000đ đến dưới 1.000.000.000đ: 200.000đ/trường hợp
Lệ phí chứng thực Từ 5.000.000.000 trở lên: 2.000.000đ/trường hợp
Lệ phí chứng thực Từ 50.000.000 đ đến dưới 100.000.000 đ: 50.000 đ/trường hợp
TTHC liên quan nội dung
TTHC liên quan hiệu lực

4
25